喜闻乐见xǐ wén lè jiànHán Việt: HỈ VĂN LẠC KIẾNHSK 6Bộ: 口lPhồn thể: 喜聞樂見Nghĩa tiếng Việt1.rất thích nghe và thấy (thành ngữ)2.được đón nhận3.phù hợp với sở thích Luyện viết chữ 喜闻乐见 theo nét (miễn phí)