地deHán Việt: ĐỊAHSK 3Bộ: 土u, nNghĩa tiếng Việt1.trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước Luyện viết chữ 地 theo nét (miễn phí)