填空tián kòngHán Việt: ĐIỀN KHÔNGHSK 4Bộ: 土vNghĩa tiếng Việt1.lấp chỗ trống công việc2.điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi) Luyện viết chữ 填空 theo nét (miễn phí)