增收
zēng shōu
Nghĩa tiếng Việt
- 1.tăng thu
- 2.tăng thu nhập thêm (một khoản)
- 3.thu (phụ phí, tăng thuế v.v.)
- 4.(trường học) tăng số lượng tuyển sinh
mandanix
Thêm từ vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, luyện viết theo nét, nghe phát âm chuẩn và luyện nói với gia sư AI.