好
hǎo
Nghĩa tiếng Việt
- 1.tốt
- 2.thích hợp
- 3.đúng
- 4.(trước động từ) dễ
- 5.(trước động từ) tốt để
- 6.(trước tính từ để nhấn mạnh) rất
- 7.(bổ ngữ động từ chỉ sự hoàn thành)
- 8.(hai người) thân thiết
- 9.có quan hệ gần gũi
- 10.(sau đại từ nhân xưng) xin chào
mandanix
Thêm từ vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, luyện viết theo nét, nghe phát âm chuẩn và luyện nói với gia sư AI.