常务cháng wùHán Việt: THƯỜNG VỤHSK 6Bộ: 巾bPhồn thể: 常務Nghĩa tiếng Việt1.công việc thường xuyên2.hoạt động hàng ngày3.vận hành hàng ngày (của một công ty) Luyện viết chữ 常务 theo nét (miễn phí)