打招呼dǎ zhāo huHán Việt: ĐẢ CHIÊU HÔHSK 5Bộ: 扌v, vnNghĩa tiếng Việt1.chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động2.đưa ra thông báo trước Luyện viết chữ 打招呼 theo nét (miễn phí)