缓和huǎn héHSK 6Bộ: 纟v, a, vnPhồn thể: 緩和Nghĩa tiếng Việt1.làm dịu (căng thẳng)2.giảm nhẹ3.tiết chế4.xoa dịu5.làm cho nhẹ nhàng hơn Luyện viết chữ 缓和 theo nét (miễn phí)