缘分yuán fènHán Việt: DUYÊN PHÂNHSK 7Bộ: 纟nPhồn thể: 緣分Nghĩa tiếng Việt1.số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau2.duyên phận hoặc mối quan hệ3.(Phật giáo) số mệnh Luyện viết chữ 缘分 theo nét (miễn phí)