老
lǎo
Nghĩa tiếng Việt
- 1.tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc
- 2.già (người)
- 3.người đáng kính
- 4.có kinh nghiệm
- 5.lâu năm
- 6.luôn luôn
- 7.lúc nào cũng
- 8.của quá khứ
- 9.rất
- 10.lỗi thời
- 11.(thịt,...) dai