远近闻名yuǎn jìn wén míngHán Việt: VIỄN CẬN VĂN DANHHSK 7Bộ: 辶lPhồn thể: 遠近聞名Nghĩa tiếng Việt1.được biết đến rộng rãi2.nổi tiếng Luyện viết chữ 远近闻名 theo nét (miễn phí)