透支
tòu zhī
Nghĩa tiếng Việt
- 1.(ngân hàng) rút quá số tiền có
- 2.rút thấu chi
- 3.một khoản thấu chi
- 4.chi tiêu quá mức (tức chi vượt quá thu nhập)
- 5.(cũ) ứng trước lương
- 6.(nghĩa bóng) cạn kiệt (nhiệt huyết, năng lượng, v.v.)
- 7.tổn hại tài nguyên thiên nhiên do sử dụng quá mức