通车
tōng chē
Nghĩa tiếng Việt
- 1.khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.)
- 2.(một địa phương) có dịch vụ vận tải
- 3.(Đài Loan) đi lại
mandanix
Thêm từ vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, luyện viết theo nét, nghe phát âm chuẩn và luyện nói với gia sư AI.