一举yī jǔHán Việt: NHẤT CỬHSK 7Bộ: 一dPhồn thể: 一舉Nghĩa tiếng Việt1.một động tác2.một hành động3.chỉ trong một lần4.làm một phát5.xong ngay Luyện viết chữ 一举 theo nét (miễn phí)