久违jiǔ wéiHán Việt: CỬU VIHSK 7Bộ: 丿vPhồn thể: 久違Nghĩa tiếng Việt1.(không làm gì) đã lâu2.lâu rồi không gặp Luyện viết chữ 久违 theo nét (miễn phí)