修复xiū fùHán Việt: TU PHỤCHSK 6Bộ: 亻v, vnPhồn thể: 修復Nghĩa tiếng Việt1.khôi phục2.trùng tu3.(máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.) Luyện viết chữ 修复 theo nét (miễn phí)