像xiàngHán Việt: TƯỢNGHSK 3Bộ: 亻v, p, n, dNghĩa tiếng Việt1.giống2.như3.nhìn như4.chẳng hạn5.diện mạo6.hình ảnh7.chân dung8.hình ảnh trong ánh xạ (toán học) Luyện viết chữ 像 theo nét (miễn phí)