入场rù chǎngHán Việt: NHẬP TRƯỜNGHSK 7Bộ: 入v, vnPhồn thể: 入場Nghĩa tiếng Việt1.vào địa điểm cho một cuộc họp2.vào phòng thi3.vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v. Luyện viết chữ 入场 theo nét (miễn phí)