四季sì jìHán Việt: TỨ QUÍHSK 7Bộ: 囗nNghĩa tiếng Việt1.bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1] Luyện viết chữ 四季 theo nét (miễn phí)