笔记本bǐ jì běnHán Việt: BÚT KÝ BẢNHSK 4Bộ: ⺮nPhồn thể: 筆記本Nghĩa tiếng Việt1.sổ tay (văn phòng phẩm)2.máy tính xách tay Luyện viết chữ 笔记本 theo nét (miễn phí)