近代
jìn dài
Nghĩa tiếng Việt
- 1.cận đại
- 2.quá khứ không quá xa
- 3.xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây
- 4.(trong bối cảnh lịch sử Trung Quốc) giai đoạn từ Chiến tranh Nha phiến đến Phong trào Ngũ Tứ (giữa thế kỷ 19 đến năm 1919)
- 5.thời kỳ tư bản (trước 1949)