采取cǎi qǔHán Việt: THÁI THỦHSK 5Bộ: 釆vPhồn thể: 採取Nghĩa tiếng Việt1.áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động)2.thực hiện Luyện viết chữ 采取 theo nét (miễn phí)