随时suí shíHán Việt: TÙY THỜIHSK 5Bộ: 阝dPhồn thể: 隨時Nghĩa tiếng Việt1.bất kỳ lúc nào2.mọi lúc3.đúng lúc4.khi cần thiết Luyện viết chữ 随时 theo nét (miễn phí)