功臣gōng chénHán Việt: CÔNG THẦNHSK 7Bộ: 力nNghĩa tiếng Việt1.quan chức có công2.người lập công xuất sắc3.anh hùng4.(ví von) thứ đóng vai trò quan trọng Luyện viết chữ 功臣 theo nét (miễn phí)