动手dòng shǒuHán Việt: ĐỘNG THỦHSK 6Bộ: 力v, vnPhồn thể: 動手Nghĩa tiếng Việt1.bắt đầu (một nhiệm vụ)2.đánh3.đấm4.chạm Luyện viết chữ 动手 theo nét (miễn phí)