口
kǒu
Nghĩa tiếng Việt
- 1.miệng
- 2.lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.)
- 3.lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
mandanix
Thêm từ vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, luyện viết theo nét, nghe phát âm chuẩn và luyện nói với gia sư AI.