同感tóng gǎnHán Việt: ĐỒNG CẢMHSK 7Bộ: 口nNghĩa tiếng Việt1.(có) cảm giác giống nhau2.ấn tượng tương tự3.cảm giác chung Luyện viết chữ 同感 theo nét (miễn phí)