斩草除根zhǎn cǎo chú gēnHán Việt: TRẢM THẢO TRỪ CĂNHSK 7Bộ: 车vPhồn thể: 斬草除根Nghĩa tiếng Việt1.nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ)2.phá hủy triệt để3.loại bỏ hoàn toàn Luyện viết chữ 斩草除根 theo nét (miễn phí)