熄灭xī mièHán Việt: TẮT DIỆTHSK 6Bộ: 火v, vnPhồn thể: 熄滅Nghĩa tiếng Việt1.ngừng cháy2.tắt (lửa)3.tàn lụi4.bị dập tắt Luyện viết chữ 熄灭 theo nét (miễn phí)