相约xiāng yuēHán Việt: TƯƠNG ƯỚCHSK 7Bộ: 目vPhồn thể: 相約Nghĩa tiếng Việt1.đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...)2.đạt được thỏa thuận3.hẹn gặp Luyện viết chữ 相约 theo nét (miễn phí)