节
jiē
Nghĩa tiếng Việt
- 1.khớp
- 2.đốt
- 3.(dạng kết hợp) phần
- 4.đoạn
- 5.tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc)
- 6.lễ hội theo mùa
- 7.(dạng kết hợp) tiết kiệm
- 8.(dạng kết hợp) tiết tháo
- 9.trinh tiết
- 10.lượng từ cho các đoạn: bài học, toa tàu, câu kinh thánh, v.v
- 11.hải lý (dặm biển mỗi giờ)