乘务员chéng wù yuánHán Việt: THẶNG VỤ VIÊNHSK 6Bộ: 丿nPhồn thể: 乘務員Nghĩa tiếng Việt1.nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v Luyện viết chữ 乘务员 theo nét (miễn phí)