动静dòng jìngHán Việt: ĐỘNG TĨNHHSK 6Bộ: 力nPhồn thể: 動靜Nghĩa tiếng Việt1.chuyển động (có thể phát hiện)2.dấu hiệu của hoạt động3.động và tĩnh Luyện viết chữ 动静 theo nét (miễn phí)