感动gǎn dòngHán Việt: CẢM ĐỘNGHSK 4Bộ: 心v, a, vn, anPhồn thể: 感動Nghĩa tiếng Việt1.làm cảm động2.chạm đến (cảm xúc của ai đó)3.cảm động Luyện viết chữ 感动 theo nét (miễn phí)