实惠shí huìHán Việt: THỰC HUỆHSK 6Bộ: 宀an, aPhồn thể: 實惠Nghĩa tiếng Việt1.lợi ích thiết thực2.lợi thế vật chất3.rẻ4.kinh tế5.có lợi (giao dịch)6.giảm giá đáng kể Luyện viết chữ 实惠 theo nét (miễn phí)