流行
liú xíng
Nghĩa tiếng Việt
- 1.(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền
- 2.lây lan
- 3.(về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến
- 4.thịnh hành
mandanix
Thêm từ vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, luyện viết theo nét, nghe phát âm chuẩn và luyện nói với gia sư AI.