爱面子ài miàn ziHán Việt: ÁI DIỆN TỬHSK 7Bộ: 爫aPhồn thể: 愛面子Nghĩa tiếng Việt1.thích giữ thể diện2.nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình3.tự ái Luyện viết chữ 爱面子 theo nét (miễn phí)