倡导chàng dǎoHán Việt: XƯỚNG ĐẠOHSK 6Bộ: 亻vPhồn thể: 倡導Nghĩa tiếng Việt1.tán thành2.khởi xướng3.đề xuất4.là người ủng hộ (một ý tưởng hoặc trường phái tư tưởng) Luyện viết chữ 倡导 theo nét (miễn phí)