开
kāi
Nghĩa tiếng Việt
- 1.mở (ngoại động từ hoặc nội động từ)
- 2.(tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu
- 3.bật
- 4.vận hành
- 5.hoạt động
- 6.chạy
- 7.đun sôi
- 8.viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn, v.v.)
- 9.(bổ ngữ xu hướng) đi
- 10.rời
- 11.carat (vàng)
- 12.viết tắt của Kelvin
- 13.viết tắt của, khổ sách