清明
Qīng míng
Nghĩa tiếng Việt
- 1.Thanh Minh, tiết thứ 5 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5], 5-19 tháng Tư
- 2.Lễ Hội Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh (đầu tháng Tư)
mandanix
Thêm từ vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, luyện viết theo nét, nghe phát âm chuẩn và luyện nói với gia sư AI.