147 từ — xếp theo tần suất dùng. Bấm vào từ để xem pinyin, âm Hán Việt, nghĩa, ví dụ và cách viết.
mandanix
Thêm vào bộ ôn tập lặp lại ngắt quãng, nghe phát âm chuẩn và thi thử HSK — miễn phí.
TỰU · (sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó
YẾU · (hình thức kết hợp) yêu cầu
DÃ · (phó từ) cũng
ĐÁO · đến
HOÀN · vẫn
TRƯỚC · (trợ từ) đang
CẤP · cho
NHƯỜNG · nhường
BA · quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập Internet, v.v.)
ĐẮC · được
KHẢ DĨ · có thể
VỊ · làm (với tư cách)
TÒNG · từ
CHÂN · thật
LƯỠNG · hai
XUẤT · đi ra
DĨ KINH · đã
TỐI · nhất
NHÂN VỊ · bởi vì
TÁI · lại
THỨ · tiếp theo
TRI ĐẠO · biết
VẤN ĐỀ · câu hỏi
TẨU · đi
THA · nó
ĐÃN THỊ · nhưng
KHẢ NĂNG · có thể (xảy ra)
THỜI GIAN · (khái niệm) thời gian
KHAI THUỶ · bắt đầu
TÂN · mới
TRẢO · cố gắng tìm
KHOÁI · nhanh
TỈ · Bỉ
SỠ DĨ · vì vậy
GIÁC ĐẮC · nghĩ rằng
HƯỚNG · hướng
NHẤT KHỞI · ở cùng một nơi
HY VỌNG · hy vọng
ĐẠI GIA · mọi người
PHI THƯỜNG · rất
HÀI TỬ · trẻ em
BIẾT · rời khỏi
CÔNG TY · công ty
ĐỆ NHẤT · đầu tiên
VẤN · hỏi
TRƯỜNG · chiều dài
CÁO TỐ · khởi kiện
SỰ TÌNH · sự việc
HIỆU · gầm
CAO · cao
KIỆN · món
TRƯƠNG · mở ra
CHUẨN BỊ · sự chuẩn bị
TIẾN · tiến lên
MỖI · mỗi
NÂM · bạn (kính trọng, trái với thân mật )
TỐNG · gửi
TIẾU · cười
NỮ NHÂN · phụ nữ
TIỂU THỜI · giờ
HOÀN · hoàn thành
LỘ · đường
NAM NHÂN · một người đàn ông
NGOẠN · chơi
CHÍNH TẠI · đang ở (thời điểm đó)
MÔN · cổng
XUYÊN · mặc
NGOẠI · bên ngoài
BANG TRỢ · sự giúp đỡ
VÃN THƯỢNG · buổi tối
THÁC · lỗi
MẠI · bán
VIỄN · xa
KHOÁI LẠC · vui vẻ
ĐỔNG · hiểu
DƯỢC · lá của cây diên vĩ
HẮC · đen
THÂN THỂ · cơ thể
NGUYÊN · đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc)
GIỚI THIỆU · giới thiệu (ai với ai)
HỒNG · đỏ
HOAN NGHÊNH · chào đón
NHẢN TINH · mắt
CẬN · gần
THỦ CƠ · điện thoại di động
MANG · bận
LY · loài thú thần thoại (cổ)
BẠCH · trắng
KHỨ NIÊN · năm ngoái
PHIẾU · vé
Ý TƯ · ý tưởng
TẢO THƯỢNG · buổi sáng sớm
HỒI ĐÁP · trả lời
VẬN ĐỘNG · di chuyển
THÊ TỬ · vợ và con cái
NGƯ · cá
LUỴ · tích lũy
HƯU TỨC · nghỉ
TẨY · rửa
THUYỀN · thuyền
PHÒNG GIAN · phòng
TRƯỢNG PHU · chồng
THƯỢNG BAN · đi làm
SINH NHẬT · sinh nhật
TỶ TỶ · chị gái
KHOÁ · môn học
CA CA · anh trai
CA PHI · cà phê (từ mượn)
KHẢO THÍ · dự thi
THIÊN · một nghìn
MẠN · chậm
BÀNG BIÊN · bên
NHAN SẮC · màu sắc
TUYẾT · tuyết
MUỘI MUỘI · em gái
BÁO CHỈ · báo
QUÝ · đắt
CƠ TRƯỜNG · sân bay
THÍCH · đá
ĐỆ ĐỆ · em trai
BÁCH · một trăm
HẢO NGẬT · ngon
LỮ DU · chuyến đi
KHỞI SÀNG · thức dậy
ĐỀ · chủ đề
TIỆN NGHI · rẻ
XƯỚNG CA · hát một bài hát
HỮU BIÊN · bên phải
NGƯU NÃI · sữa bò
TỰ HÀNH XA · xe đạp
KÊ ĐẢN · trứng (gà)
TÍNH · họ
DU VỊNH · bơi lội
KHIÊU VŨ · nhảy múa
ÂM · u ám (thời tiết)
SINH BỆNH · bị ốm
TẢ BIÊN · bên trái
CÔNG CÂN · kilôgam (kg)
GIÁO THẤT · phòng học
PHỤC VỤ VIÊN · bồi bàn
THỦ BIỂU · đồng hồ đeo tay
BÀO BỘ · chạy
TÂY QUA · dưa hấu
TÌNH · trời quang
DƯƠNG NHỤC · thịt cừu
CÔNG CỘNG KHÍ XA · xe buýt
ĐẢ LAM CẦU · chơi bóng rổ